Chi tiết tin

PHONG THỦY CHO VIỆC XUẤT HÀNH, KHAI TRƯƠNG NĂM GIÁP NGỌ – 2014
PHONG THỦY CHO VIỆC XUẤT HÀNH, KHAI TRƯƠNG NĂM GIÁP NGỌ – 2014

Xuat hanh 2014

Mùng 1: Tốt. Nên xuất hành, đi lễ chùa, hội họp, khai bút. Giờ tốt: Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Huớng tốt: Cầu duyên đi về Nam, cầu tài đi về phương Tây.

Những tuổi kỵ dùng: Bính, Tân, Thân, Canh.

Mùng 2: Tốt. Rất lợi cho xuất hành, mở hàng xuất kho, đi lễ chùa, hội họp. Giờ tốt:Mão, Ngọ, Mùi, Tuất. Huớng tốt: Cầu duyên đi về Đông Nam, cầu tài đi về hướng Tây Bắc.

Những tuổi kỵ dùng: Bính, Đinh, Canh, Tân, Tý, Dậu.

Mùng 3: Rất Xấu. Nên đi lễ chùa, không nên khai trương hoặc làm việc đại sự, nên đi thăm hỏi họ hàng gần, hội họp, vui chơi. Giờ tốt: Thìn, Dậu, Hợi. Hướng tốt: Cầu duyên đi về Đông Bắc, cầu tài đi về hướng Đông Nam.

Những tuổi kỵ dùng: Mậu, Nhâm, Quý, Thìn, Tuất.

Mùng 4: Tốt. Nên đi thăm hỏi họ hàng, lễ chùa, hội họp vui chơi. Giờ tốt: Thìn, Dậu, Tuất, Hợi. Hướng tốt: Cầu duyên đi về Tây Bắc, cầu tài đi về Đông Nam.

Những tuổi kỵ dùng: Mậu, Kỷ, Nhâm, Quý, Thân, Hợi.

Mùng 5: Bình thường, Hạn chế làm những việc đại sự. Nên làmphúc, đi chơi, lễ chùa. Có thể thăm hỏi họ hàng, làng xóm…Giờ tốt: Ngọ, Thân, Dậu. Cầu duyên đi về Tây Nam, cầu tài đi về phương Đông.

Những tuổi kỵ dùng: Canh, Giáp, Ất, Ngọ, Tý.

Mùng 6: Rất Tốt. Nên khai trương, xuất hành, mở kho, đi lễ chùa, hội họp, thăm hỏi họ hàng. Giờ tốt: Mão, Thân, Dậu, Tuất, Hợi. Hướng tốt: Cầu duyên đi về chính Nam, cầu tài đi về chính Đông.

Những tuổi kỵ dùng: Canh, Tân, Mậu, Kỷ, Sửu.

 

Mùng 7: Bình thường. Nên đi thăm hỏi họ hàng, lễ chùa, làm từ thiện. Giờ tốt: Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Hướng tốt: Cầu duyên đi về Đông Nam, cầu tài đi về phương Tây Bắc.

Những tuổi kỵ dùng: Nhâm, Đinh, Bính, Dần.

 

Mùng 8: Xấu. Hạn chế làm việc lớn. Nên đi thăm hỏi họ hàng, hội họp vui chơi nhỏ. Giờ tốt: Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.  Hướng tốt: Cầu duyên đi về Đông Bắc, cầu tài đi về chính Nam.

Những tuổi kỵ dùng: Nhâm, Quý, Bính, Đinh, Mão, Dậu.

 

Mùng 9: Xấu. Nên đi thăm hỏi họ hàng gần, lễ chùa, hội họp vui chơi,…Giờ tốt: Thìn, Tỵ, Thân. Hướng tốt: Cầu duyên đi về phương Tây Bắc, cầu tài đi về phương Tây Nam.

Những tuổi kỵ dùng: Giáp, Kỷ, Mậu, Thìn, Mùi.

 

Mùng 10: Tốt. Nên xuất hành, khai trương cửa hàng, cưới hỏi, đi thăm hỏi họ hàng, lễ chùa, hội họp vui chơi,…Giờ tốt: Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất. Hướng tốt: Cầu duyên, cầu tài đi về phương Tây Nam.

Những tuổi kỵ dùng: Giáp, Ất, Mậu, Kỷ, Hợi, Tỵ.